tự đắc

  1. plein de fatuité; infatué de soi même
    • Dương dương tự đắc
      présomptueux; arrogant.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

tự đắc
Một cậu bé tự đắc khoe huy chương của mình.